Gỗ Tần Bì Ưu & Nhược Điểm Về Chất Liệu Gỗ

TỔNG HỢP KIẾN THỨC VỀ GỖ TẦN BÌ TRONG TỰ NHIÊN VÀ NỘI THẤT
14 tháng 5, 2023 bởi
Gỗ Tần Bì Ưu & Nhược Điểm Về Chất Liệu Gỗ
Quang Hùng
| Chưa có bình luận

   Gỗ tần bì là một trong những loại gỗ nhập khẩu bán chạy nhất trên thị trường nội thất gỗ của Việt Nam, đây là loại gỗ đã và đang mang đến những giá trị sử dụng tuyệt vời cho các khách hàng. Gỗ có tên khoa học Fraxinus và được biết đến nhiều với tên gọi Ash. Gỗ tần bì phát triển chủ yếu ở các vùng có khí hậu lạnh như châu Âu và châu Mỹ, ngoài ra còn có các nước như Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Nhật Bản...
Là loại gỗ tự nhiên nhập khẩu được ưa chuộng trong lĩnh vực chế tác đồ nội thất, gỗ tần bì có khá nhiều loại. Tùy theo cách phân loại mà sẽ có những tên gọi khác nhau như phân theo chất lượng, chủng loại hoặc xuất xứ của cây gỗ.
Đặc điểm chung của gỗ tần bì là vân gỗ thẳng, mặt gỗ thô đều, thịt gỗ chắc, có màu nhạt đến trắng, tâm gỗ có màu đa dạng tùy theo loại. Gỗ tần bì được xếp vào nhóm IV, là nhóm gỗ có chất lượng tương đối cao, mang lại giá trị kinh tế tuyệt vời.Gỗ tần bì trong tự nhiên

Ưu nhược điểm của gỗ tần bì

Gỗ tần bì

Ưu điểm của gỗ tần bì

  • Gỗ tần bì là loại gỗ có khả năng chịu lực tổng thể lớn, tỉ lệ thuận với trọng lượng của gỗ, gỗ có trọng lượng càng lớn thì khả năng chịu lực càng cao. Đồng thời gỗ cũng khả năng chịu va chạm tốt nên sản phẩm có thể giữ được thiết kế trong các điều kiện sử dụng khắc nghiệt và rất được ưa chuộng trong việc sản xuất các đồ dùng nội thất cần chịu lực và cường độ va chạm lớn.
  • Gỗ dễ uốn cong bằng hơi nước, độ bám đinh ốc và keo dán tốt nên dễ dàng chế tác thành các sản phẩm có kiểu dáng độc đáo và yêu cầu kỹ thuật cao. Gỗ tương đối dễ khô, gỗ ít bị biến dạng khi sấy đảm bảo hiệu quả sử dụng cao.
  • Sở hữu gam màu sáng nổi bật, gỗ tần bì dễ thiết kế thành các món đồ nội thất cho nhiều loại nhà, nhất là xu hướng nhà có diện tích hẹp (căn hộ, chung cư…) như hiện nay.
  • Gỗ tần bì có giá cả gỗ nguyên khối khá phải chăng so với phần lớn các loại gỗ tự nhiên khác, do đó gỗ có thể phục vụ có các tầng lớp khách hàng với các điều kiện tài chính khác nhau.

Nhược điểm của gỗ tần bì

  • Bên cạnh những ưu điểm của mình, gỗ tần bì cũng có các nhược điểm khá rõ rệt.
  • Tâm gỗ tần bì chống mối mọt kém, do đó gỗ rất dễ bị tấn công bởi mối mọt và các yếu tố môi trường bên ngoài. Vì vậy, gỗ cần phải xử lý kỹ lưỡng trước khi đưa vào sản xuất, chế tác nội thất để tránh bị hư hỏng trong quá trình sử dụng. Dát gỗ cũng rất dễ thấm chất bảo quản làm mất đi màu sắc tự nhiên của gỗ.

Gỗ tần bì có tốt không?

  • Từ các ưu điểm và nhược điểm kể trên, bạn có thể dễ dàng nhận thấy được gỗ tần bì vẫn là một trong những loại gỗ tự nhiên có chất lượng tốt và đem lại nhiều lợi ích cho khách hàng.
  • Với màu sắc và vân gỗ đặc trưng của gỗ tần bì, bạn có thể sử dụng gỗ cho các món đồ nội thất mang nhiều phong cách khác nhau như cổ điển, tân cổ điển hay hiện đại để đem lại hiệu quả thẩm mỹ theo mong muốn.

Phân biệt gỗ tần bì và gỗ sồi

Gỗ sồi và tần bì

  • Gỗ tần bì và gỗ sồi là hai loại gỗ tự nhiên nhập khẩu vào Việt Nam phổ biến nhất với mục đích sản xuất các món đồ nội thất phục vụ nhu cầu sử dụng của thị trường. Trên thực tế, hai loại gỗ này tương đối giống nhau, đặc biệt là vân gỗ và thường bị nhầm lẫn bởi khách hàng. Tuy nhiên, mỗi loại gỗ lại có tính chất và ứng dụng khác nhau nên bạn cần có sự so sánh giữa gỗ tần bì và gỗ sồi, từ đó đưa ra lựa chọn chính xác để tối ưu được công dụng của từng loại gỗ.

Các đặc điểm giống nhau

  • Gỗ sồi và gỗ tần bì đều là gỗ nhập khẩu, sở hữu màu sắc trung tính, với tông màu tươi sáng dễ dàng phối hợp với các món đồ nội thất khác trong trang trí nhà cửa.
  • Cả hai đều có độ chịu lực, bám đinh ốc tốt và có khả năng uốn cong bằng hơi nước, dễ thiết kế và điêu khắc tạo nên các sản phẩm đẹp mắt mang giá trị thẩm mỹ cao.
LoạiGỗ sồiGỗ tần bì
Nhóm gỗNhóm VIINhóm IV
Màu sắc, vân gỗMàu nâu vàng (sồi Mỹ), màu vàng pha trắng nhạt (sồi Nga).
Vân gỗ đẹp, nhiều vân gỗ trải đều.
Gỗ tần bì có màu nhạt đến trắng, tâm có màu sắc đa dạng từ nâu xám, nâu nhạt hoặc vàng sọc nâu. Màu sắc sáng hơn gỗ sồi.
Độ bềnGỗ mềm, nhẹ, chịu lực nén tốt, độ chắc ổn định, dễ uốn cong bằng hơi nước.
Khả năng kháng sâu bọ, mối mọt, bọ sừng tự nhiên tốt.
Khả năng chống mối mọt kém, chất gỗ mềm hơn gỗ sồi, dễ hư hỏng hơn cần được xử lý kỹ lưỡng hơn.
Giá thành8 - 15 triệu/m3.10 triệu/m3.

So sánh gỗ tần bì & gỗ xoan đào

LoạiGỗ xoan đàoGỗ tần bì
Nhóm gỗGỗ nhóm VINhóm IV
Màu sắc, vân gỗCó màu đỏ hồng, hồng sẫm.
Vân gỗ hình núi xếp chồng không đồng đều vân gỗ to, thẳng, đẹp
Gỗ tần bì có màu nhạt đến trắng, tâm có màu sắc đa dạng từ nâu xám, nâu nhạt hoặc vàng sọc nâu.
Độ bềnTrọng lượng nhẹ, có độ ổn định cao, chịu lực tốt, dễ gia công
Trước xử lý dễ bị mối mọt. Sau xử lý sẽ có khả năng kháng sâu mọt, côn trùng tốt.
Khả năng chống mối mọt kém, chất gỗ mềm, dễ hư hỏng hơn cần được xử lý kỹ lưỡng hơn.
Giá thành25 – 29 triệu/m310 triệu/m3.

So sánh gỗ tần bì & gỗ óc chó

LoạiGỗ tần bìGỗ óc chó
Nhóm gỗNhóm IVNhóm IV
Màu sắc, vân gỗGỗ tần bì có màu nhạt đến trắng, tâm có màu sắc đa dạng từ nâu xám, nâu nhạt hoặc vàng sọc nâu. Màu sắc sáng.
Vân gỗ đẹp sắc nét.
Gỗ có màu kem, tâm gỗ có màu nâu nhạt hoặc nâu socola.
Vân gỗ cuộn xoáy đẹp độc đáo.
Độ bềnKhả năng chống mối mọt kém, chất gỗ mềm, dễ hư hỏng hơn cần được xử lý kỹ lưỡng hơn.
Dễ uống cong bằng hơi nước, khả năng chịu lực tổng thể ổn.
Khả năng chịu lực tốt, dễ uốn cong bằng hơi nước, gỗ cứng, khả năng chống va chạm cao.
Giá thành10 - 12 triệu/m3.30 – 40 triệu/m3.

So sánh gỗ thông & gỗ tần bì

LoạiGỗ tần bìGỗ thông
Nhóm gỗNhóm IVNhóm IV
Màu sắc, vân gỗGỗ tần bì có màu nhạt đến trắng, tâm có màu sắc đa dạng từ nâu xám, nâu nhạt hoặc vàng sọc nâu. Màu sắc sáng.
Vân gỗ đẹp sắc nét.
Màu đỏ (thông đỏ), màu vàng (thông vàng), màu trắng (thông trắng).
Vân gỗ đẹp, nhiều vân gỗ trải đều.
Độ bềnKhả năng chống mối mọt kém, chất gỗ mềm, dễ hư hỏng hơn cần được xử lý kỹ lưỡng hơn.
Dễ uống cong bằng hơi nước, khả năng chịu lực tổng thể ổn.
Gỗ mềm, nhẹ, chịu lực nén tốt, độ chắc ổn định.
Có tính kháng khuẩn tự nhiên, khả năng hút ẩm tốt.
Giá thành10 - 12 triệu/m3.6 – 13 triệu/m3.

So sánh gỗ tàn bì & gỗ cao su

LoạiGỗ cao suGỗ tần bì
Nhóm gỗNhóm VIINhóm IV
Màu sắc, vân gỗGỗ có màu vàng xám, vàng đậm, vàng nâu.
Vân gỗ tự nhiên đẹp, hơi nhạt.
Gỗ tần bì có màu nhạt đến trắng, tâm có màu sắc đa dạng từ nâu xám, nâu nhạt hoặc vàng sọc nâu.
Độ bềnĐộ bền không cao, cần xử lý gia công kỹ lưỡng.
Kết cấu gỗ ổn định, độ liên kết mặt gỗ tốt.
Khả năng chống mối mọt kém, chất gỗ mềm, dễ hư hỏng hơn cần được xử lý kỹ lưỡng hơn.
Giá thành5 - 7 triệu/m3.10 triệu/m3.

Giá gỗ tần bì trên thị trường hiện nay

Ván gỗ tần bì

  • Gỗ tần bì trên thị trường Việt Nam được nhập khẩu chủ yếu từ Nga và Mỹ, với chất lượng và màu sắc khá giống nhau. Chúng được áp dụng vào việc sản xuất nhiều sản phẩm nội thất như giường ngủ, tủ quần áo, sàn gỗ, tủ bếp, cửa gỗ, … đem lại nhiều lợi ích cho khách hàng. Các sản phẩm từ gỗ tần bì mang đến vẻ đẹp tự nhiên và gần gũi cho ngôi nhà của bạn, tạo ra một không gian rộng thoáng cho cuộc sống thoải mái hơn.
  • Cũng như các loại gỗ khác, gỗ tần bì cùng có sự dao động nhất định về giá cả của gỗ mộc. Tùy theo chất lượng, xuất xứ, … mỗi loại gỗ tần bì lại có một mức giá khác nhau. Bên cạnh đó đơn vị cung cấp cũng là một yếu tố ảnh hưởng không nhỏ đến giá cả của gỗ.
  • Tuy nhiên, mức giá chung cho gỗ tần bì nhập khẩu hiện nay rơi vào khoảng 10 triệu/m3. Đây là mức giá cả được đánh giá khá phải chăng, phù hợp với đa số khách hàng. Với giá cả, chất lượng và vẻ đẹp của gỗ tần bì thì bạn có thể hoàn toàn an tâm khi lựa chọn các sản phẩm nội thất từ loại gỗ này để tô điểm và làm đẹp thêm cho ngôi nhà của mình.

Bảng tổng hợp kiến thức gỗ


Gỗ sao

Gỗ sa mu

Gỗ bách xanh

Gỗ sơn huyết

Gỗ chiu liu

Gỗ xá xị

Gỗ lũa

Gỗ mun đuôi công

Laminate

Acrylic

Gỗ tràm

Gỗ lát

Gỗ trầm hương

Gỗ sưa

Gỗ mun

Gỗ pơ mu

Gỗ gụ

Gỗ trắc

Gỗ cà te

Gỗ óc chó

Gỗ thông

Gỗ cao su

Gỗ sồi

Gỗ anh đào

Gỗ trai đỏ

Gỗ xoan ta

Gỗ xà cừ

Gỗ sến

Gỗ hương

Gỗ ngọc am

Gỗ cẩm lai

Gỗ bằng lăng

Gỗ còng

Gỗ nu

Gỗ đinh hương

Gỗ chò chỉ

Gỗ gõ đỏ

Gỗ căm xe

Gỗ xoan đào

Gỗ lim

Gỗ quỷnh

Gỗ mít

Gỗ hồng đào

Gỗ hương đá

Gỗ cẩm thị

Gỗ mdf lõi xanh

  Bài viết đưa đến bạn những nội dung cơ bản nhất về gỗ tần bì, ưu nhược điểm và cách phân biệt gỗ tần bì đơn giản nhất. Hi vọng qua đây, bạn sẽ có được thông tin cần thiết cho mình và lựa chọn được những sản phẩm nội thất từ gỗ tần bì chất lượng theo sở thích. Nếu bạn cần tìm hiểu kiến thức về các loại gỗ tự nhiên, hãy liên hệ đến chúng tôi qua Hotline: 0986 836 106 - 0587 999 888 để được tư vấn cụ thể nhất.


Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH GIA PHONG VIỆT

Văn phòng: Xóm Núi, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên

Xưởng sản xuất: Xóm Núi, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên

🔸 Hotline0587 999 888 🔸

🔸 Emailgiaphongviet.vn@gmail.com 🔸

🔸 Websitehttps://giaphongviet.com/ 🔸

🔸 Fanpagehttps://www.facebook.com/giaphongviet.vn  🔸

🔸 Kênh Youtubehttps://www.youtube.com/@giaphongviet 🔸



Gỗ Tần Bì Ưu & Nhược Điểm Về Chất Liệu Gỗ
Quang Hùng 14 tháng 5, 2023
Chia sẻ bài này
Tag  #giaphongviệt #giaphongviet #nhaketruyenbacbogiaphongviet #nhàbagian #nhàkẻtruyền #nhagoketruyen #nhàthờhọbagian #từđườngbagian #xuhuong
Lưu trữ
Đăng nhập để viết bình luận